SẢN PHẨM - DỊCH VỤ
Đào tạo lái xe
Đào tạo lái xe tại Nghệ An
Đào tạo lái xe tại Hà Tĩnh
Đào tạo lái xe tại Vinh
Đào tạo lái xe tại Cửa Lò
Đào tạo lái xe tại Nghi Xuân
Đào tạo lái xe tại Hồng Lĩnh
Đào tạo lái xe tại Nghi Lộc
Đào tạo lái xe tại Nam Đàn
Đào tạo lái xe tại Thanh Chương
Học bằng lái xe Ô tô
Học bằng lái xe Ô tô tại Nghệ An
Học bằng lái xe Ô tô tại Hà Tĩnh
Học bằng lái xe Ô tô tại Vinh
Học bằng lái xe Ô tô tại Cửa Lò
Học bằng lái xe Ô tô tại Nghi Xuân
Học bằng lái xe Ô tô tại Hồng Lĩnh
Học bằng lái xe Ô tô tại Nghi Lộc
Học bằng lái xe Ô tô tại Nam Đàn
Học bằng lái xe Ô tô tại Thanh Chương
Khóa học lái xe ô tô
Khóa học lái xe ô tô tại Nghệ An
Khóa học lái xe ô tô tại Hà Tĩnh
Khóa học lái xe ô tô tại Vinh
Khóa học lái xe ô tô tại Cửa Lò
Khóa học lái xe ô tô tại Nghi Xuân
Khóa học lái xe ô tô tại Hồng Lĩnh
Khóa học lái xe ô tô tại Nghi Lộc
Khóa học lái xe ô tô tại Nam Đàn
Khóa học lái xe ô tô tại Thanh Chương
 
VIDEO CLIPS
Loading the player...
Hướng Dẫn 11 Bài Thi Thực Hành Lái Xe B2 Nghệ An
Thi thử lý thuyết bằng lái xe ô tô hạng B2 trực tuyến mới nhất 2019
Trung tâm sát hạch lái xe Nghệ An
Trung tâm Đào tạo lái xe Ô tô Nghệ An
 
TRANG CHỦ | TIN TỨC
Bảo hiểm Ô tô Bảo Việt Nghệ An
Tin đăng ngày: 13/11/2019 - Xem: 80
 

Bảo hiểm Ô tô Bảo Việt Nghệ An là sản phẩm bảo hiểm rủi ro toàn diện cho xe ô tô: bảo hiểm trách nhiệm, bảo hiểm vật chất và bảo hiểm rủi ro tai nạn cho người, giúp bạn yên tâm trên mọi hành trình

A. Thông tin sản phẩm:

Bạn đang sở hữu một chiếc xe Ô Tô, Bạn muốn bảo vệ cho chiếc ô tô của mình. Với phạm vi bảo vệ toàn diện, chi phí hợp lý và dịch vụ giải quyết bồi thường nhanh chóng, chuyên nghiệp, chương trình “Bảo hiểm ô tô” của Bảo Việt Nghệ An sẽ đồng hành và chăm sóc, bảo vệ chiếc xe của bạn trên mọi chặng đường. Bảo Việt Nghệ An cam kết đáp ứng nhu cầu của bạn mọi lúc và mọi nơi.

1. Các Gói bảo hiểm xe ô tô

  • Gói bắt buộc theo Quy định của Nhà nước khi tham gia giao thông: Bảo hiểm Trách nhiệm Dân sự (TNDS) chủ xe
  • Gói phổ thông bảo vệ với chi phí phù hợp nhất bao gồm: Bảo hiểm TNDS chủ xe, Bảo hiểm vật chất xe cơ bản (đã bao gồm bảo hiểm cháy nổ) và Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe
  • Gói nâng cao cung cấp phạm vi bảo vệ toàn diện nhất. Ngoài các quyền lợi như Gói phổ thông, khách hàng có thể lựa chọn thêm các Điều khoản mở rộng (ví dụ: lựa chọn Ga ra sửa chữa, bảo hiểm mất cắp bộ phận, bảo hiểm xe bị ngập nước…) để có thể an tâm trọn vẹn nhất khi tham gia giao thông.   

2. Dịch vụ tiện ích

  • Dịch vụ cứu hộ miễn phí trong phạm vi 70 km từ các Trung tâm cứu hộ của Bảo Việt tại các tỉnh, thành phố lớn
  • Dịch vụ hướng dẫn giải quyết tai nạn & khiếu nại bồi thường 24/7 qua Đường dây nóng 0918.639.103
  • Dịch vụ bồi thường nhanh, gọn, chính xác
  • Thông báo tái tục hợp đồng bảo hiểm miễn phí
  • Khách hàng có thể lựa chọn bảo hiểm theo gói hoặc mua rời
  • Các điểm bán bảo hiểm ô tô của Bảo Việt Nghệ An có mặt tại tất cả các huyện trong tỉnh


I. BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CHỦ XE (gói cơ bản)

Là bảo hiểm bắt buộc đối với chủ xe cơ giới. Trong phạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm ghi ứng nhận bảo hiểm, Bảo hiểm Bảo Minh có trách nhiệm thanh toán cho chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xe cơ giới phải bồi thường cho bên thứ ba và hành khách do việc sử dụng xe cơ giới gây ra.

1. Phạm vi bảo hiểm:

Bảo hiểm hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe bồi thường cho:
Thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản đối với bên thứ 3 do xe cơ giới gây ra.
Thiệt hại về thân thể, tính mạng của khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách do xe gây ra

2. Phí bảo hiểm

STT LOẠI XE TỔNG THANH TOÁN( đồng/năm)
I Xe ô tô không kinh doanh vận tải  
1 Loại xe dưới 6 chỗ ngồi 397.000
2 Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi 794.000
3 Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi 1.270.000
4 Loại xe trên 24 chỗ ngồi 1.825.000
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan) 933.000
II Xe ô tô kinh doanh vận tải  
1 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 756.000
2 6 chỗ ngồi theo đăng ký 929.000
3 7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.080.000
4 8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.253.000
5 9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.404.000
6 10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.512.000
7 11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.656.000
8 12 chỗ ngồi theo đăng ký 1.822.000
9 13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.049.000
10 14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.221.000
11 15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.394.000
12 16 chỗ ngồi theo đăng ký 2.545.000
13 17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.718.000
14 18 chỗ ngồi theo đăng ký 2.869.000
15 19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.041.000
16 20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.191.000
17 21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.364.000
18 22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.515.000
19 23 chỗ ngồi theo đăng ký 3.688.000
20 24 chỗ ngồi theo đăng ký 3.860.000
21 25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.011.000
22 Trên 25 chỗ ngồi 4.011.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi - 25 chỗ)
III Xe ô tô chở hàng (xe tải)  
1 Dưới 3 tấn 853.000
2 Từ 3 đến 8 tấn 1.660.000
3 Trên 8 đến 15 tấn 2.288.000
4 Trên 15 tấn 2.916.000

Biểu phí trong một số trường hợp khác

  • Xe tập lái

Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định tại mục I và III.

  •  Xe taxi

Tính bằng 150% của phí kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục II

  •  Xe ô tô chuyên dùng

- Phí bảo hiểm của xe ô tô cứu thương được tính bằng phí bảo hiểm của xe Pickup.

- Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục I

- Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục III

  •  Đầu kéo rơ-moóc

Tính bằng phí bảo hiểm của xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc

  •  Xe máy chuyên dùng

Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục III

  •  Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ quy định tại mục I

(Phí bảo hiểm gốc trên đây đã bao gồm 10% thuế Giá trị gia tăng)

II. Bảo hiểm vật chất xe (gói phổ thông)

Bảo hiểm vật chất xe ô tô không phải là gói bảo hiểm bắt buộc nhưng sẽ giúp bạn yên tâm hơn khi sử dụng xe và "nhẹ gánh" hơn khi có những sự cố không may trong quá trình sử dụng. Khi mua xemới bạn điều bạn quan tâm là lựa chọn bảo hiểmphù hợp cho chiếc xe của mình.

1. Phạm vi bảo hiểm

Bảo hiểm vật chất xe: bồi thường thiệt hại vật chất xe do:

  • Tại nạn bất ngờ, ngoài sự kiểm soát của chủ xe trong những trường hợp: đâm va, lật, đổ, rời, chìm, hỏa hoạn, cháy nổ, bị các vật thể khác rơi, va chạm vào.
  • Các tai họa bất khả kháng do thiên nhiên: bão, lũ, sụt lở, sét đánh, động đất, mưa đá, sóng thần.
  • Mất cắp, mất cướp toàn bộ xe(bồi thường toàn bộ)
  • Đặc biệt bồi thường toàn bộ xe nếu bị thiệt hại trên 75% hoặc tới mức không thể sửa chữa, phục hồi để đảm bảo lưu hành an toàn, hoặc chi phí phục hồi bằng hoặc lớn hơn giá trị thực tế xe.

2. Phí bảo hiểm (năm): Tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên số tiền bảo hiểm.  

STT Nhóm loại xe/Mục đích sử dụng Tỷ lệ phí bảo hiểm (%)
Bảo hiểm
toàn bộ xe
Bảo hiểm
thân vỏ
1 Nhóm loại xe có tỷ lệ tổn thất thấp 1,55 2,55
2 Xe ô tô vận tải hàng 1,80 2,80
3 Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách 2,05 3,05
4 Xe ô tô chở hàng đông lạnh 2,60 4,60
5 Xe Đầu kéo 2,80 4,60
6 Taxi 3,90 5,90

III. Bảo hiểm tai nạn lái xe và người ngồi trên xe (gói phổ thông)

1. Phạm vi bảo hiểm

Thiệt hại thân thể đối với lái xe và những người được chở trên xe khi đang tham gia giao thông.

2. Phí bảo hiểm

STT Số tiền bảo hiểm/người/vụ Phí bảo hiểm (năm)
1 Số tiền bảo hiểm tính bằng Đồng Việt Nam (đ)
Từ 5.000.000 đ đến 200.000.000 đ
0,10% x Số tiền bảo hiểm
2 Số tiền bảo hiểm tính bằng Đô la Mỹ ($)  
  Từ 5.000 $ đến 10.000 $ 0,10% x Số tiền bảo hiểm
  Từ trên 10.000 $ đến 30.000 $ 0,15% x Số tiền bảo hiểm
  Từ trên 30.000 $ đến 50.000 $ 0,30% x Số tiền bảo hiểm

IV. Các điều khoản mở rộng (gói nâng cao)

1. Phạm vi bảo hiểm 

bảo hiểm trách nhiệm dân sự mức tự nguyện ( lên đến 10 tỷ đồng/người/vụ).
Sửa chữa tại garage tự chọn.
Bảo hiểm mất cắp bộ phận.
Bảo hiểm thủy kích
Bảo hiểm không trừ phí hao thay mới
Bảo hiểm gián đoạn sử dụng xe
Bảo hiểm tai nạn xảy ra ngoài lãnh thổ Việt Nam ( Trung Quốc, Lào, Cam-phu-chia, Thái Lan)

2. Phí bảo hiểm

Theo lựa chọn của khách hàng
Xem thông tin chi tiết về Biểu phí bảo hiểm xe ô tô tại đây:  Biểu phí bảo hiểm xe ô tô

Chương trình ưu đãi phí

Phí bảo hiểm sẽ được giảm cho năm kế tiếp nếu không có phát sinh khiếu nại bồi thường cho chiếc xe được bảo hiểm.

  • 01 năm không phát sinh khiếu nại bồi thường: Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe.
  • 02 năm liên tiếp không phát sinh khiếu nại bồi thường: Giảm 20% phí bảo hiểm vật chất xe.
  • 03 năm liên tiếp trở lên không phát sinh khiếu nại bồi thường: Giảm 30% phí bảo hiểm vật chất xe.

Ngoài ra, Bảo Việt cũng áp dụng mức phí ưu đãi cho khách hàng:

  • Là khách hàng lâu năm của Bảo Việt; hoặc
  • Có nhiều xe tham gia bảo hiểm tại Bảo Việt; hoặc
  • Áp dụng mức bồi thường có khấu trừ

B. Thủ tục yêu cầu bồi thường

Ba điều cần nhớ khi xảy ra tai nạn:

1. Áp dụng mọi biện pháp cứu người hoặc giảm thiểu thiệt hại tài sản

2. Ngay lập tức thông báo tới Đường dây nóng 0918.639.103 để được hỗ trợ hướng dẫn giải quyết tai nạn

3. Chuẩn bị Hồ sơ bồi thường theo hướng dẫn của tư vấn viên

Để biết thông tin chi tiết về Danh mục các tài liệu trong Hồ sơ bồi thường, xin vui lòng tham khảo thêm tại đây: Danh mục tài liệu trong Hồ sơ bồi thường 

Tin tức
 
 
 
 
 
 
 
 
TÌM KIẾM NHANH
 
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
 

Trung tâm đào tạo lái xe Nghệ An
Liên hệ: 0912.831.609 - 0989.530.303

Hôm nay: 120 - Tất cả: 27,750
DỊCH VỤ CÔNG TY

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO & SÁT HẠCH LÁI XE SỐ 1 NGHỆ AN
Địa chỉ: Km 18+900 đường tránh Vinh, Xã Hưng Mỹ, Hưng Nguyên
Điện thoại: 0912.831.609 - 0989.530.303
Email: truyenthongcongnghe@gmail.com
Website: http://daylaixenghean.com
 

Tin tức
  • CSGT Vinh Nghệ An hạn chế đo nồng độ cồn phòng chống dị
  • 6 điều cần lưu ý khi mua bảo hiểm xe ô tô
  • Bảo hiểm ô tô tự nguyện và bắt buộc khác nhau như thế n
  • Công ty bảo hiểm ô tô Bảo Minh
  • Top danh sách 20 hãng xe ô tô tại Vinh Nghệ An
  • Bảo hiểm Ô tô Bảo Việt Nghệ An
  • Học phí
  • Học phí đào tạo dạy lái xe ô tô B2
  • Học phí đào tạo bằng lái xe tải hạng E
  • Học phí đào tạo bằng lái xe tải hạng D
  • Học phí đào tạo bằng lái xe tải hạng C
  • Học phí học lái xe B1 B2 giá bao nhiêu?
  • Học phí đào tạo dạy học bằng xe máy A1, A2, A3
  • Design by TVC Media